cáo từ

  1. đgt. 1. Xin từ chối: bảo việc cũng cáo từ. 2. Nói lời xin phép ra về: đứng dậy cáo từ chủ nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáo từ
Anh ấy đứng dậy cáo từ chủ nhà.